noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú sốc, sự va chạm mạnh. A sudden, heavy impact. Ví dụ : "The train hit the buffers with a great shock." Tàu hỏa đâm vào bộ phận giảm xóc cuối đường ray với một cú va chạm rất mạnh. physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng xung kích, chấn động. A discontinuity arising in the solution of a partial differential equation. Ví dụ : "Simple Sentence: "The simulations showed shocks forming in the air flow as the spacecraft entered the atmosphere, causing sudden changes in pressure and temperature." " Các mô phỏng cho thấy sóng xung kích hình thành trong luồng khí khi tàu vũ trụ đi vào khí quyển, gây ra những thay đổi đột ngột về áp suất và nhiệt độ. physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, làm choáng váng, gây sốc. To cause to be emotionally shocked, to cause (someone) to feel surprised and upset. Ví dụ : "The disaster shocked the world." Thảm họa đó đã gây sốc cho toàn thế giới. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện giật, làm điện giật. To give an electric shock to. Ví dụ : "The faulty wiring in the old lamp sometimes shocks you when you touch the metal base. " Dây điện bị hỏng trong cái đèn cũ thỉnh thoảng làm bạn bị điện giật khi chạm vào phần đế kim loại. energy sensation electric technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm mạnh, đụng độ. To meet with a shock; to collide in a violent encounter. Ví dụ : "The car shocked the cyclist, sending him flying into a ditch. " Chiếc xe va chạm mạnh vào người đi xe đạp, hất văng anh ta xuống mương. action event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó. An arrangement of sheaves for drying; a stook. Ví dụ : "After cutting the wheat, the farmer arranged the sheaves into shocks in the field to dry in the sun. " Sau khi gặt lúa mì, người nông dân xếp các bó lúa thành những bó lớn trên đồng để phơi nắng cho khô. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, lô. A lot consisting of sixty pieces; a term applied in some Baltic ports to loose goods. Ví dụ : "The dockworker tallied the shipment: five shocks of flaxseed arrived from Riga this morning. " Sáng nay, người khuân vác ở bến tàu đã kiểm kê lô hàng: năm kiện hạt lanh đến từ Riga. amount business number commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búi, cụm. (by extension) A tuft or bunch of something, such as hair or grass. Ví dụ : "His head boasted a shock of sandy hair." Đầu anh ta có một búi tóc màu cát l тор торв nature plant body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó xù nhỏ. A small dog with long shaggy hair, especially a poodle or spitz; a shaggy lapdog. Ví dụ : "The elderly woman was often seen walking her two shocks in the park, tiny fluffy dogs trotting happily beside her. " Bà cụ thường được thấy dắt hai con chó xù nhỏ đi dạo trong công viên, những chú chó nhỏ nhắn, bông xù tung tăng chạy bên cạnh bà. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống, bó thành đống. To collect, or make up, into a shock or shocks; to stook. Ví dụ : "to shock rye" Chất lúa mạch đen thành đống. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc