BeDict Logo

shocks

/ʃɑks/
Hình ảnh minh họa cho shocks: Sóng xung kích, chấn động.
noun

Sóng xung kích, chấn động.

Các mô phỏng cho thấy sóng xung kích hình thành trong luồng khí khi tàu vũ trụ đi vào khí quyển, gây ra những thay đổi đột ngột về áp suất và nhiệt độ.