Hình nền cho outlets
BeDict Logo

outlets

/ˈaʊtlɛts/

Định nghĩa

noun

Lối thoát, cửa xả.

Ví dụ :

Hơi nước từ vòi hoa sen nóng thoát ra ngoài qua các lỗ thông hơi trên trần phòng tắm.
noun

Ví dụ :

Tôi cắm sạc điện thoại vào một trong những ổ cắm điện ở nhà bếp để sạc pin.