noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nhân, không phải người. A creature or thing that is not human. Ví dụ : "Researchers are studying how pollution affects nonhuman animals in the local river. " Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu xem ô nhiễm ảnh hưởng đến các loài động vật phi nhân như thế nào trong con sông địa phương. human animal organism nature being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không phải người, phi nhân loại. Not human; not of the human race. Ví dụ : "The zoo displayed many nonhuman animals, from lions to penguins. " Sở thú trưng bày rất nhiều loài động vật không phải người, từ sư tử đến chim cánh cụt. human animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc