Hình nền cho penguins
BeDict Logo

penguins

/ˈpɛŋɡwɪnz/ /ˈpɛŋɡwənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người quản lý sở thú cho chim cánh cụt ăn cá trong buổi biểu diễn chiều.
noun

Ví dụ :

Khi tìm kiếm thông tin về các loài chim, tôi phát hiện ra rằng một số người nhầm lẫn gọi chim auk, đặc biệt là loài auk lớn đã tuyệt chủng, là "chim cánh cụt", mặc dù chim cánh cụt thật sự sống ở Nam Bán Cầu.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tập bóng chuyền, huấn luyện viên đã dạy chúng tôi cách thực hiện kiểu bắt bóng "chim cánh cụt" để cứu những cú đập bóng thấp.
noun

Dứa gai.

Ví dụ :

Người nông dân trồng thành hàng dứa gai dọc theo bờ ruộng để tạo một hàng rào tự nhiên, với hy vọng thu hoạch trái cây mọng nước của chúng vào cuối vụ.