Hình nền cho oaken
BeDict Logo

oaken

/əʊk.ən/

Định nghĩa

adjective

Bằng gỗ sồi, (làm) từ gỗ sồi.

Ví dụ :

Cánh cửa gỗ sồi nặng nề kêu cót két khi tôi bước vào thư viện cũ.