Hình nền cho obligating
BeDict Logo

obligating

/ˈɑblɪɡeɪtɪŋ/ /ˈɒblɪɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt buộc, ràng buộc, ép buộc.

Ví dụ :

"The contract is obligating him to finish the project by Friday. "
Hợp đồng này ràng buộc anh ta phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
verb

Bắt buộc, khiến cho, làm cho có nghĩa vụ.

Ví dụ :

Việc làm tình nguyện tại trại cứu hộ động vật đang khiến tôi có nghĩa vụ phải dành nhiều thời gian hơn để giúp đỡ những con vật đang gặp khó khăn.