verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ràng buộc, ép buộc. To bind, compel, constrain, or oblige by a social, legal, or moral tie. Ví dụ : "The contract is obligating him to finish the project by Friday. " Hợp đồng này ràng buộc anh ta phải hoàn thành dự án trước thứ Sáu. moral law society government business state value right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, khiến cho, làm cho có nghĩa vụ. To cause to be grateful or indebted; to oblige. Ví dụ : "Volunteering at the animal shelter is obligating me to spend more time helping animals in need. " Việc làm tình nguyện tại trại cứu hộ động vật đang khiến tôi có nghĩa vụ phải dành nhiều thời gian hơn để giúp đỡ những con vật đang gặp khó khăn. moral value attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ràng buộc. To commit (money, for example) in order to fulfill an obligation. Ví dụ : "The scholarship committee is obligated to spend the funds on tuition. " Ủy ban học bổng có trách nhiệm phải dùng quỹ này để chi trả học phí. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc