Hình nền cho constrain
BeDict Logo

constrain

/kənˈstɹeɪn/

Định nghĩa

verb

Ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.

Ví dụ :

Khối lượng công việc lớn và trách nhiệm gia đình ép buộc tôi phải hạn chế thời gian rảnh rỗi.
verb

Hạn chế, giới hạn.

Ví dụ :

Ngân sách hạn hẹp đã hạn chế khả năng mua máy tính mới của trường, buộc họ phải ưu tiên sửa chữa những máy tính cũ thay vì mua mới.