

obscurantist
Định nghĩa
Từ liên quan
obscurant noun
/ɒbˈskjʊəɹənt/ /ɑbˈskjəɹənt/
Người thích làm rối rắm, người gây khó hiểu.
jargon noun
/ˈdʒɑː.ɡən/ /ˈdʒɑɹ.ɡən/
Biệt ngữ, thuật ngữ chuyên môn.
complex noun
/ˈkɑmˌplɛks/ /kəmˈplɛks/
Tổ hợp, hệ thống phức tạp.
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.
practitioner noun
/pɹækˈtɪʃənə/ /pɹækˈtɪʃənəɹ/
Hành nghề, người hành nghề, chuyên viên.
obscurantism noun
/əbˈskjʊərəntɪzəm/ /ɑbˈskjʊərəntɪzəm/
Chủ nghĩa ngu dân, sự bế quan tỏa cảng tri thức.
Chủ nghĩa ngu dân của chính trị gia đó đối với các khám phá khoa học đã cản trở những nỗ lực giải quyết biến đổi khí hậu.