Hình nền cho obscurant
BeDict Logo

obscurant

/ɒbˈskjʊəɹənt/ /ɑbˈskjəɹənt/

Định nghĩa

noun

Người thích làm rối rắm, người gây khó hiểu.

Ví dụ :

Vị giáo sư cáo buộc chính trị gia đó là một kẻ thích làm rối rắm, cố tình làm cho các chính sách của ông ta trở nên khó hiểu để tránh sự giám sát của công chúng.
noun

Người bảo thủ, kẻ cản trở tiến bộ.

Ví dụ :

Vị thành viên hội đồng nhà trường đó hành động như một kẻ cản trở tiến bộ, chặn việc đưa chương trình khoa học mới vào vì ông ta sợ nó sẽ thách thức những niềm tin truyền thống.
noun

Người chủ trương mơ hồ hóa, Người chống lại sự minh bạch.

Ví dụ :

Vị giáo sư bị coi là một người chủ trương mơ hồ hóa vì cố tình sử dụng thuật ngữ chuyên môn phức tạp và né tránh những giải thích rõ ràng, khiến sinh viên khó hiểu bài giảng.
adjective

Che đậy, mơ hồ hóa, làm tối nghĩa.

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư thì quá sức là che đậy, toàn dùng thuật ngữ chuyên ngành và giải thích thì không rõ ràng, khiến sinh viên càng thêm rối rắm hơn lúc mới đến.
adjective

Tối nghĩa, mơ hồ, che đậy.

Typical of or pertaining to obscurants; obscurantic; obscurantistic.

Ví dụ :

Lời lẽ mơ hồ, cố tình che đậy của chính trị gia đó khiến người nghe khó mà hiểu được quan điểm thực sự của ông ta về vấn đề này.