Hình nền cho obscurantism
BeDict Logo

obscurantism

/əbˈskjʊərəntɪzəm/ /ɑbˈskjʊərəntɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa ngu dân, sự bế quan tỏa cảng tri thức.

Ví dụ :

Chủ nghĩa ngu dân của chính trị gia đó đối với các khám phá khoa học đã cản trở những nỗ lực giải quyết biến đổi khí hậu.
noun

Chủ nghĩa ngu dân, sự che giấu sự thật.

Ví dụ :

Việc giáo sư sử dụng chủ nghĩa ngu dân, cố tình nói một cách khó hiểu trong các bài giảng khiến sinh viên gần như không thể hiểu được chủ đề phức tạp này.