

obscurantism
Định nghĩa
noun
Chủ nghĩa ngu dân, sự che giấu sự thật.
Ví dụ :
Từ liên quan
enlightenment noun
/-laɪtmənt/
Giác ngộ, khai sáng, sự khai sáng.
opposition noun
/ɒpəˈzɪʃən/ /ɑpəˈzɪʃn̩/
Phản đối, chống đối, sự đối lập.
scientific adjective
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
Khoa học, thuộc về khoa học.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.