adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh quang, huy hoàng, rực rỡ. Exhibiting attributes, qualities, or acts that are worthy of or receive glory. Ví dụ : "glorious deeds" Những hành động thật vinh quang/huy hoàng/rực rỡ. quality achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh quang, tuyệt vời, huy hoàng. Excellent, wonderful Ví dụ : "The sunrise this morning was glorious. " Bình minh sáng nay đẹp tuyệt vời. quality value achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực rỡ, huy hoàng, sáng chói. Bright or shining; Ví dụ : "The sun rose over the ocean, painting the sky in glorious shades of orange and pink. " Mặt trời mọc trên biển, nhuộm bầu trời bằng những sắc cam và hồng rực rỡ, huy hoàng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh quang, ham danh. Eager for glory or distinction Ví dụ : "The student was glorious in her ambition to win the school science fair. " Cô học sinh đó rất ham danh khi đặt mục tiêu thắng hội chợ khoa học của trường. character attitude achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say sưa, ngất ngây. Ecstatic; hilarious; elated with drink. Ví dụ : "The party was glorious; everyone was ecstatic and laughing uncontrollably after a few glasses of wine. " Bữa tiệc thật là say sưa; mọi người ai nấy đều ngất ngây và cười không ngớt sau vài ly rượu. emotion drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc