Hình nền cho octuple
BeDict Logo

octuple

/ɒkˈtuː.pəl/

Định nghĩa

noun

Gấp tám lần, số lượng gấp tám.

Ví dụ :

Lợi nhuận của công ty quý này đã gấp tám lần so với năm ngoái, một thành tựu thực sự đáng kinh ngạc.