Hình nền cho oilcloth
BeDict Logo

oilcloth

/ˈɔɪlˌklɔθ/ /ˈɔɪlˌklɑθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vải được xử lý bằng dầu hoặc sơn, và được dùng để đánh dấu quần áo, trải sàn, v.v., thường là vải dầu hoặc các loại vải chống thấm nước khác.