noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xưa, bậc tiền bối. A person who is very old. Ví dụ : "In our town, the ancients gather at the community center to play cards and share stories from their long lives. " Ở thị trấn của chúng tôi, những người lớn tuổi thường tụ tập ở nhà văn hóa để chơi bài và kể những câu chuyện từ cuộc đời dài của họ. person age history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xưa, cổ nhân. A person who lived in ancient times. Ví dụ : "Archaeologists study the tools and pottery left behind by the ancients to learn about their daily lives. " Các nhà khảo cổ học nghiên cứu công cụ và đồ gốm do người xưa để lại để tìm hiểu về cuộc sống hàng ngày của họ. person history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc trưởng lão, Các bậc tiền bối. One of the senior members of the Inns of Court or of Chancery. Ví dụ : "The advice of the ancients was highly valued when the Inn of Court debated the new legal reforms. " Lời khuyên của các bậc trưởng lão được đánh giá rất cao khi hội luật gia tranh luận về những cải cách pháp luật mới. law history person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền nhân, bậc tiền bối. A senior; an elder; a predecessor. Ví dụ : "Our professor reminded us to study the writings of the ancients like Plato and Aristotle to understand the foundations of Western philosophy. " Giáo sư nhắc nhở chúng tôi nghiên cứu các tác phẩm của bậc tiền bối như Plato và Aristotle để hiểu nền tảng của triết học phương Tây. history age person past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ hiệu, lá cờ. A flag, banner, standard or ensign. Ví dụ : "The ancients of the company, proudly displaying the company logo, were paraded during the anniversary celebration. " Những lá cờ hiệu của công ty, tự hào mang logo của công ty, đã được diễu hành trong lễ kỷ niệm. military heraldry nation history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cầm cờ, người mang cờ hiệu. The bearer of a flag; ensign Ví dụ : "The ancients proudly carried their team's banner at the front of the parade. " Những người cầm cờ đầy tự hào mang biểu ngữ của đội mình đi đầu đoàn diễu hành. military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xưa, cổ nhân. The people of classical antiquity, especially such writers and philosophers. Ví dụ : "In history class, we are learning about the ancients and their contributions to mathematics and philosophy. " Trong lớp lịch sử, chúng tôi đang học về những cổ nhân và những đóng góp của họ cho toán học và triết học. history person culture philosophy age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc