adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm gở, báo điềm xấu. Of or pertaining to an omen or to omens; being or exhibiting an omen; significant. Ví dụ : "The dark clouds gathering on the horizon were an ominous sign that a storm was coming. " Những đám mây đen kéo đến trên đường chân trời là một dấu hiệu đáng ngại, báo hiệu một cơn bão sắp ập đến. sign negative supernatural event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm gở, báo điềm xấu, đáng ngại. Specifically, giving indication of a coming ill; being an evil omen Ví dụ : "The dark clouds gathering on the horizon cast an ominous shadow over the picnic. " Những đám mây đen kéo đến trên đường chân trời gieo một bóng tối đầy điềm gở lên buổi dã ngoại. disaster negative sign future supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc