Hình nền cho indication
BeDict Logo

indication

/ɪndɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Dấu hiệu, sự chỉ dẫn.

Ví dụ :

Việc thầy giáo chỉ vào đáp án trên bảng là một dấu hiệu rõ ràng cho thấy lời giải đúng.
noun

Ước tính, dấu hiệu sơ bộ.

Ví dụ :

Giá ước tính ban đầu trên thị trường chứng khoán cho cổ phiếu của công ty công nghệ mới là 15 đô la, cho thấy việc giao dịch có thể bắt đầu ở mức giá đó.