

opprobrious
Định nghĩa
adjective
Ô nhục, đáng hổ thẹn, lăng mạ.
Ví dụ :
Từ liên quan
dishonest adjective
/dɪˈsɒnɪst/ /dɨˈsɑnɪst/
Gian dối, bất lương.
disrupting verb
/dɪsˈrʌptɪŋ/ /dɪzˈrʌptɪŋ/
Gây rối, làm xáo trộn, phá vỡ.
"The loud music from the construction site was disrupting the students' concentration during the exam. "
Tiếng nhạc ồn ào từ công trường xây dựng đang gây rối, làm xáo trộn sự tập trung của học sinh trong lúc thi.
opprobrium noun
/əˈpɹoʊbɹi.əm/