Hình nền cho opprobrium
BeDict Logo

opprobrium

/əˈpɹoʊbɹi.əm/

Định nghĩa

noun

Sự ô nhục, sự hổ thẹn, sự nhục nhã.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó phải đối mặt với sự nhục nhã trước công chúng sau khi bị bắt quả tang nhận hối lộ.