noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi nguồn, sự hình thành, sự bắt nguồn. The process of bringing something into existence. Ví dụ : "The origination of the project began with a brainstorming session last Monday. " Dự án này bắt đầu hình thành từ buổi họp động não vào thứ hai tuần trước. process action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi nguồn, sự bắt nguồn, sự hình thành. The act of bringing something into existence. Ví dụ : "The origination of the school project started with brainstorming ideas as a group. " Dự án trường học bắt đầu từ việc cùng nhau động não để hình thành các ý tưởng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc