noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay cánh đập. An aircraft that generates lift through the flapping of its wings. Ví dụ : "My little brother is fascinated by ornithopters, and he dreams of building a flying machine with flapping wings like a bird. " Em trai tôi rất thích thú với máy bay cánh đập, và nó mơ ước chế tạo một cỗ máy bay có cánh vỗ như chim. technology vehicle machine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc