BeDict Logo

flapping

/ˈflæpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho flapping: Sự biến âm, sự láy âm.
noun

Sinh viên ngành ngôn ngữ học đã nghiên cứu hiện tượng láy âm trong cách phát âm của giáo sư đối với từ "butter" và "budder", trong đó âm /t/ và /d/ giữa hai nguyên âm được phát âm gần giống nhau.

Hình ảnh minh họa cho flapping: Sự chập chờn, sự bập bẹ, trạng thái không ổn định.
noun

Sự chập chờn, sự bập bẹ, trạng thái không ổn định.

Việc kết nối internet của trường chập chờn khiến cho việc hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trở nên bất khả thi.