verb🔗ShareVượt quá kích thước, to hơn. To exceed in size"The growing sapling quickly outsized its small pot, needing to be transplanted into a larger container. "Cây non lớn nhanh chóng to vượt quá cái chậu nhỏ của nó, cần phải được chuyển sang một cái chậu lớn hơn.amountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá khổ, ngoại cỡ. Of an unusually large size."The toddler wore an outsized t-shirt that almost reached his knees. "Đứa bé mặc một chiếc áo thun quá khổ, dài gần đến đầu gối.appearancequalityamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc