BeDict Logo

loophole

/ˈluːphəʊl/
Hình ảnh minh họa cho loophole: Kẽ hở, lỗ hổng, lách luật.
 - Image 1
loophole: Kẽ hở, lỗ hổng, lách luật.
 - Thumbnail 1
loophole: Kẽ hở, lỗ hổng, lách luật.
 - Thumbnail 2
noun

Chính sách mới của trường về việc nộp bài tập trễ có một kẽ hở: học sinh có thể nộp bài muộn nếu có giấy khám bệnh của bác sĩ.