Hình nền cho loophole
BeDict Logo

loophole

/ˈluːphəʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người cung thủ đã dùng lỗ châu mai trên tường thành để bắn kẻ địch.
noun

Kẽ hở, lỗ hổng, lách luật.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường về việc nộp bài tập trễ có một kẽ hở: học sinh có thể nộp bài muộn nếu có giấy khám bệnh của bác sĩ.