verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quá, thái quá, cường điệu. To do too much; to exceed what is proper or true in doing; to carry too far. Ví dụ : "I overdid the sweets during the holidays and put on some weight." Tôi đã ăn đồ ngọt quá đà trong mấy ngày lễ vừa rồi nên tăng cân mất rồi. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu quá kỹ, nấu quá lâu. To cook for too long. Ví dụ : "to overdo the meat" Nấu thịt quá kỹ/lâu. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quá, lạm dụng, thái quá. To give (someone or something) too much work; to require too much effort or strength of (someone); to use up too much of (something). Ví dụ : "to overdo one’s strength" Làm quá sức mình. action work amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quá, thái quá, cường điệu. To do more than (someone); to do (something) to a greater extent. Ví dụ : "He likes to overdo the salt when he cooks, so the food is often too salty. " Anh ấy hay cho quá nhiều muối khi nấu ăn, nên đồ ăn thường bị mặn quá. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc