noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tràn, lượng tràn. An instance of overfilling. Ví dụ : "The sink's overfill caused water to spill onto the counter. " Việc bồn rửa bị tràn đã khiến nước chảy lênh láng ra mặt bàn. amount outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, đổ tràn, làm tràn. To fill beyond capacity or beyond what is appropriate. Ví dụ : "The backpack was already heavy, so I didn't want to overfill it with more books. " Cái ba lô đã nặng lắm rồi, nên tôi không muốn nhồi thêm sách cho nó quá đầy, sợ nó tràn ra mất. amount action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc