verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế quá nặng, bóc lột thuế. To tax to an excessive degree Ví dụ : "The government might overtax citizens if it tries to fund too many new programs at once. " Chính phủ có thể đánh thuế quá nặng người dân nếu cố gắng tài trợ quá nhiều chương trình mới cùng một lúc. government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, vắt kiệt sức. To overburden Ví dụ : "The overtaxed shaft snapped." Cái trục bị bóc lột quá mức nên đã gãy. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc