verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá quá cao, coi trọng quá mức. To assign an excessive value to something. Ví dụ : "Many people overvalue brand-name clothing and pay much more for it than for generic brands of similar quality. " Nhiều người đánh giá quá cao quần áo hàng hiệu và trả nhiều tiền hơn cho chúng so với các nhãn hiệu thông thường có chất lượng tương đương. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc