

brands
/brændz/




noun
Nhãn hiệu, thương hiệu.




noun
Thương hiệu, nhãn hiệu.






noun
Nhãn hiệu, thương hiệu.



noun
Thương hiệu, nhãn hiệu.
Hình ảnh và phong cách của mỗi giáo viên ở trường chúng ta rất khác nhau; một số người nổi tiếng với hình ảnh nghiêm khắc và có tổ chức, trong khi những người khác lại được biết đến với hình ảnh thoải mái và dễ gần.


noun

verb
Đánh dấu bằng sắt nung, đóng dấu (bằng sắt nung).






verb
