noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọn lửa, đám cháy. A conflagration; a flame. Ví dụ : "The wildfire started with a few small brands, quickly spreading through the dry brush. " Đám cháy rừng bắt đầu chỉ từ vài ngọn lửa nhỏ, rồi lan rất nhanh qua đám cây khô. disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hiệu. A piece of burning wood or peat, or a glowing cinder. Ví dụ : "To burn something to brands and ashes." Đốt cái gì đó thành than vụn và tro bụi. material fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuốc hiệu, thương hiệu. A torch used for signaling. Ví dụ : "The scout used the special brands to signal the others in the field. " Người trinh sát dùng những đuốc hiệu đặc biệt để báo hiệu cho những người khác trên cánh đồng. communication signal nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm. A sword. Ví dụ : "In the ancient stories, heroes fought with brands made of strong steel. " Trong những câu chuyện cổ, các anh hùng chiến đấu bằng kiếm làm từ thép chắc chắn. weapon military history literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn hiệu, thương hiệu. A mark or scar made by burning with a hot iron, especially to mark cattle or to classify the contents of a cask. Ví dụ : "The rancher checked the cattle for their brands to identify which belonged to him. " Người chủ trang trại kiểm tra những dấu nung trên gia súc để xác định con nào thuộc về mình. property agriculture business mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn hiệu nung. A branding iron. Ví dụ : "The rancher kept his brands carefully cleaned and oiled to ensure a clear mark on his cattle. " Người chủ trang trại giữ gìn những chiếc nhãn hiệu nung sạch sẽ và tra dầu cẩn thận để đảm bảo dấu đóng lên gia súc được rõ ràng. utensil item agriculture business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hiệu, nhãn hiệu. The symbolic identity, represented by a name and/or a logo, which indicates a certain product or service to the public. Ví dụ : "Many students prefer certain brands of notebooks and pens because they like the quality and the way they look. " Nhiều học sinh thích một số thương hiệu vở và bút nhất định vì họ thích chất lượng và kiểu dáng của chúng. business commerce economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn hiệu, thương hiệu. A specific product, service, or provider so distinguished. Ví dụ : "Some brands of breakfast cereal contain a lot of sugar." Một số nhãn hiệu ngũ cốc ăn sáng chứa rất nhiều đường. business economy commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn hiệu, thương hiệu. (by extension) Any specific type or variety of something; a distinct style or manner. Ví dụ : ""My art teacher encourages us to develop our own brands of creativity, rather than copying famous artists." " Cô giáo dạy vẽ khuyến khích chúng em phát triển những phong cách sáng tạo riêng, thay vì sao chép các họa sĩ nổi tiếng. type business style commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hiệu, nhãn hiệu. The public image or reputation and recognized, typical style of an individual or group. Ví dụ : "Sentence: "The brands of different teachers at our school vary widely; some are known for being strict and organized, while others are seen as relaxed and approachable." " Hình ảnh và phong cách của mỗi giáo viên ở trường chúng ta rất khác nhau; một số người nổi tiếng với hình ảnh nghiêm khắc và có tổ chức, trong khi những người khác lại được biết đến với hình ảnh thoải mái và dễ gần. business style appearance communication economy industry value organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, sự ô nhục. A mark of infamy; stigma. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism left a brand of shame on the student's reputation. " Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã để lại một vết nhơ khó gột rửa lên danh tiếng của học sinh đó. mark character negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỉ sắt. Any minute fungus producing a burnt appearance in plants. Ví dụ : "The farmer worried about the brands appearing on his wheat crop, fearing a significant loss of yield. " Người nông dân lo lắng về việc gỉ sắt xuất hiện trên cây lúa mì của mình, sợ rằng năng suất sẽ giảm đáng kể. organism plant biology agriculture disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng sắt nung, đóng dấu (bằng sắt nung). To burn the flesh with a hot iron, either as a marker (for criminals, slaves etc.) or to cauterise a wound. Ví dụ : "When they caught him, he was branded and then locked up." Khi bị bắt, hắn bị đóng dấu bằng sắt nung rồi bị tống giam. medicine mark body action history inhuman law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, khắc dấu. To mark (especially cattle) with a brand as proof of ownership. Ví dụ : "The ranch hands had to brand every new calf by lunchtime." Trước bữa trưa, những người làm ở trang trại phải đóng dấu lên mỗi con bê con mới sinh để đánh dấu quyền sở hữu. property agriculture business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi dấu, khắc sâu. To make an indelible impression on the memory or senses. Ví dụ : "Her face is branded upon my memory." Gương mặt cô ấy đã khắc sâu vào tâm trí tôi. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, bêu riếu, gán cho. To stigmatize, label (someone). Ví dụ : "He was branded a fool by everyone that heard his story." Anh ta bị mọi người nghe câu chuyện của mình gán cho cái mác là kẻ ngốc. character society attitude negative communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn nhãn, xây dựng thương hiệu. To associate a product or service with a trademark or other name and related images. Ví dụ : "They branded the new detergent "Suds-O", with a nature scene inside a green O on the muted-colored recycled-cardboard box." Họ đã gắn nhãn hiệu cho loại bột giặt mới là "Suds-O", với hình ảnh thiên nhiên bên trong chữ O màu xanh lá cây trên hộp giấy tái chế màu nhạt. business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc