Hình nền cho brands
BeDict Logo

brands

/brændz/

Định nghĩa

noun

Ngọn lửa, đám cháy.

Ví dụ :

Đám cháy rừng bắt đầu chỉ từ vài ngọn lửa nhỏ, rồi lan rất nhanh qua đám cây khô.
noun

Ví dụ :

Nhiều học sinh thích một số thương hiệu vở và bút nhất định vì họ thích chất lượng và kiểu dáng của chúng.
noun

Thương hiệu, nhãn hiệu.

Ví dụ :

Hình ảnh và phong cách của mỗi giáo viên ở trường chúng ta rất khác nhau; một số người nổi tiếng với hình ảnh nghiêm khắc và có tổ chức, trong khi những người khác lại được biết đến với hình ảnh thoải mái và dễ gần.
verb

Gắn nhãn, xây dựng thương hiệu.

Ví dụ :

Họ đã gắn nhãn hiệu cho loại bột giặt mới là "Suds-O", với hình ảnh thiên nhiên bên trong chữ O màu xanh lá cây trên hộp giấy tái chế màu nhạt.