Hình nền cho pampering
BeDict Logo

pampering

/ˈpæmpərɪŋ/ /ˈpæmprɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, cưng chiều, chăm sóc quá mức.

Ví dụ :

Người mẹ đang nuông chiều đứa con bị ốm của mình, ôm ấp con nhiều hơn và cho con ăn những món đặc biệt.