verb🔗ShareTha thứ, xá tội. To pardon; to waive any negative feeling or desire for punishment, retribution, or compensation."Forgive others, not because they deserve forgiveness, but because you deserve peace."Hãy tha thứ cho người khác, không phải vì họ xứng đáng được tha thứ, mà vì bạn xứng đáng có được sự bình yên trong lòng.moralreligiontheologyguiltphilosophycharactermindsoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTha thứ, xá tội. To accord forgiveness."My teacher forgave my late homework, recognizing my illness. "Cô giáo đã tha thứ cho việc nộp bài tập về nhà muộn của em, vì cô biết em bị ốm.moralreligionphilosophysoulcharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc