verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, dằn lại. To hold back, to restrain (someone or something). Ví dụ : ""Please refrain from talking during the movie." " Xin vui lòng đừng nói chuyện trong lúc xem phim. action mind character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tự chủ. To show restraint; to hold oneself back. Ví dụ : "During the test, students must refrain from talking to each other. " Trong suốt bài kiểm tra, học sinh phải kiềm chế không được nói chuyện với nhau. action attitude character moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nén lại, dằn lại. To repress (a desire, emotion etc.); to check or curb. Ví dụ : "To avoid arguments, Sarah refrained from expressing her strong opinions about the school project. " Để tránh cãi vã, Sarah đã kiềm chế không bày tỏ những ý kiến mạnh mẽ của mình về dự án ở trường. mind emotion character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tránh. (with preposition "from") To stop oneself from some action or interference; to abstain. Ví dụ : "To avoid trouble, the student refrained from talking during class. " Để tránh gặp rắc rối, học sinh đó đã nhịn không nói chuyện trong giờ học. action mind attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn. To abstain from (food or drink). Ví dụ : "To avoid getting sick, my doctor told me to refrain from eating raw oysters. " Để tránh bị bệnh, bác sĩ khuyên tôi kiêng ăn hàu sống. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc. The chorus or burden of a song repeated at the end of each verse or stanza. Ví dụ : "The song's catchy refrain was "We are the champions!" " Điệp khúc dễ nhớ của bài hát là "Chúng ta là những nhà vô địch!". music literature sound entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc, lời lặp đi lặp lại. A much repeated comment, complaint, or saying. Ví dụ : "My sister's constant refrain about the dishes in the sink is starting to annoy me. " Cái điệp khúc cằn nhằn liên tục của chị tôi về đống bát đĩa trong bồn rửa bắt đầu làm tôi thấy khó chịu rồi. language communication style phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc