Hình nền cho forgave
BeDict Logo

forgave

/fɔː(ɹ)ˈɡeɪv/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hãy tha thứ cho người khác, không phải vì họ xứng đáng được tha thứ, mà là vì bạn xứng đáng có được sự bình yên trong lòng.