BeDict Logo

forgave

/fɔː(ɹ)ˈɡeɪv/
Hình ảnh minh họa cho forgave: Tha thứ, xá tội.
 - Image 1
forgave: Tha thứ, xá tội.
 - Thumbnail 1
forgave: Tha thứ, xá tội.
 - Thumbnail 2
verb

Hãy tha thứ cho người khác, không phải vì họ xứng đáng được tha thứ, mà là vì bạn xứng đáng có được sự bình yên trong lòng.