Hình nền cho exacting
BeDict Logo

exacting

/ɪɡˈzæktɪŋ/ /ɛɡˈzæktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đòi hỏi, bắt phải, cưỡng ép.

Ví dụ :

Bắt ai đó phải nộp cống phẩm, trả phí hoặc tuân lệnh.
adjective

Khắt khe, khó tính, đòi hỏi cao.

Ví dụ :

Cô giáo dạy toán mới có những tiêu chuẩn rất khắt khe, đòi hỏi học sinh phải đạt điểm gần như tuyệt đối trong mọi bài tập.
adjective

Khắt khe, tỉ mỉ, đòi hỏi cao.

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca phẫu thuật đòi hỏi độ chính xác cao này một cách vô cùng tỉ mỉ, nhằm đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.