verb🔗ShareLàm điều sai trái, phạm lỗi, làm sai. To do something wrong; to break a rule or offend."The student was caught wrongdoing on the test, so the teacher gave him a zero. "Học sinh bị bắt gặp làm điều sai trái trong bài kiểm tra, nên giáo viên đã cho em điểm không.moralactionguiltlawsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSai phạm, hành vi sai trái. Violation of standards of behavior."A Chinese proverb goes, "He who commits wrongdoing repeatedly will come to no good end.""Một câu ngạn ngữ Trung Quốc có câu: "Kẻ nào cứ liên tục phạm sai phạm thì ắt sẽ chẳng có kết cục tốt đẹp."moralguiltlawsocietyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViệc làm sai trái, hành vi sai trái. An instance of doing wrong."The student's repeated plagiarism was a serious wrongdoing. "Việc đạo văn lặp đi lặp lại của học sinh đó là một hành vi sai trái nghiêm trọng.moralguiltlawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc