Hình nền cho wrongdoing
BeDict Logo

wrongdoing

/ɹɒŋˈduːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm điều sai trái, phạm lỗi, làm sai.

Ví dụ :

"The student was caught wrongdoing on the test, so the teacher gave him a zero. "
Học sinh bị bắt gặp làm điều sai trái trong bài kiểm tra, nên giáo viên đã cho em điểm không.