adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về các giáo phụ, thuộc về thời các giáo phụ. Of or pertaining to the fathers of the early Christian church, especially their writings Ví dụ : "The professor assigned several patristic texts for the students to read in the early Christian history course. " Trong môn lịch sử Kitô giáo sơ khai, giáo sư giao cho sinh viên đọc một vài văn bản thuộc về các giáo phụ thời kỳ đầu. religion history theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc dòng dõi tổ phụ. Relating to a lineage Ví dụ : "The professor explained the patristic lineage of philosophical ideas, tracing them back to ancient Greek thinkers. " Giáo sư đã giải thích về dòng dõi tổ phụ của các tư tưởng triết học, truy nguyên chúng về các nhà tư tưởng Hy Lạp cổ đại. theology religion history philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc