

thinkers
Định nghĩa
noun
Nhà tư tưởng, triết gia, nhà thần học.
Ví dụ :
Từ liên quan
contemplating verb
/ˈkɑntəmˌpleɪtɪŋ/ /ˈkɑntəmpleɪtɪŋ/
Suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ.
philosopher noun
/fɪˈlɒs.ə.fə(ɹ)/ /fəˈlɑsəfəɹ/
Nhà triết học, triết gia.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.
intellectual noun
/ˌɪntəˈlɛk(t)ʃʊəl/