Hình nền cho patronymic
BeDict Logo

patronymic

/ˌpætrəˈnɪmɪk/ /ˈpætrənɪmɪk/

Định nghĩa

noun

Tên cha, tên phụ hệ.

Ví dụ :

Ở nhiều nền văn hóa, họ "Johnson" là một tên cha, hay còn gọi là tên phụ hệ, có nghĩa là ban đầu nó dùng để chỉ người nào đó là con trai của John.
noun

Tên theo tên cha, tên lót chỉ nguồn gốc gia đình.

Ví dụ :

"In Russian culture, "Ivanovich" is a common patronymic, meaning "son of Ivan." "
Trong văn hóa Nga, "Ivanovich" là một tên lót theo tên cha rất phổ biến, có nghĩa là "con trai của Ivan".