noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ, tên họ. An additional name, particularly those derived from a birthplace, quality, or achievement; an epithet. Ví dụ : "In many cultures, people inherit their surnames from their parents, signifying their family lineage. " Ở nhiều nền văn hóa, mọi người thừa hưởng họ tên từ cha mẹ, thể hiện dòng dõi gia đình của họ. family history culture person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ, tên họ. An additional name given to a person, place, or thing; a byname or nickname. Ví dụ : "In many cultures, people share the same surnames, indicating they are related to each other. " Ở nhiều nền văn hóa, mọi người có chung những biệt danh hay tên gọi thêm, cho thấy họ có liên hệ với nhau. family culture history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ, tên họ. The name a person shares with other members of that person's family, distinguished from that person's given name or names; a family name. Ví dụ : "In many cultures, children inherit their surnames from their parents. " Ở nhiều nền văn hóa, con cái thường được thừa hưởng họ của mình từ cha mẹ. family person history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên họ, họ. (Classical studies) The cognomen of Roman names. Ví dụ : "In ancient Rome, prominent families often had hereditary surnames, like "Julius" in "Gaius Julius Caesar," which distinguished them from other families with the same given name. " Ở La Mã cổ đại, những gia đình знатное thường có họ cha truyền con nối, ví dụ như "Julius" trong "Gaius Julius Caesar," để phân biệt họ với những gia đình khác có tên gọi giống nhau. history family language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ, dòng họ. A clan. Ví dụ : "In some cultures, marriages are often arranged between families sharing the same surnames, ensuring strong clan ties. " Ở một số nền văn hóa, hôn nhân thường được sắp đặt giữa các gia đình có cùng họ, nhằm đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ giữa các dòng họ. family group culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên họ, ban cho họ. To give a surname to. Ví dụ : "The king surnamed his loyal knight "Lionheart" for his bravery in battle. " Vì lòng dũng cảm trong chiến trận, nhà vua đã đặt họ cho người hiệp sĩ trung thành của mình là "Lionheart". family culture history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi bằng họ. To call by a surname. Ví dụ : "The teacher often surnames students by their last names during roll call. " Trong lúc điểm danh, giáo viên thường gọi học sinh bằng họ của các em. family language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc