Hình nền cho penitence
BeDict Logo

penitence

/ˈpɛnɪtəns/

Định nghĩa

noun

Ăn năn, sự hối lỗi, sự sám hối.

Ví dụ :

Sau khi làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, cậu bé thể hiện sự ăn năn thật sự bằng cách đề nghị dùng tiền tiêu vặt của mình để trả tiền sửa chữa.