verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, quây, rào. To enclose in a pen. Ví dụ : "The farmer penned the sheep to protect them from the storm. " Người nông dân rào đàn cừu lại để bảo vệ chúng khỏi cơn bão. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết, soạn, chấp bút. To write (an article, a book, etc.). Ví dụ : "The author penned a short story about a young girl who loved to read. " Nhà văn đã chấp bút viết một truyện ngắn về một cô bé thích đọc sách. writing literature communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh, Với lông vũ. Winged; having plumes Ví dụ : "The penned arrow was designed to fly swiftly and accurately toward the target. " Mũi tên có cánh được thiết kế để bay nhanh và chính xác đến mục tiêu. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc