Hình nền cho peritoneum
BeDict Logo

peritoneum

/ˌpɛɹ.ɪt.əˈniː.əm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc phẫu thuật, bác sĩ cẩn thận kiểm tra phúc mạc, lớp màng lót khoang bụng, để xem có dấu hiệu nhiễm trùng nào không.