Hình nền cho reassuring
BeDict Logo

reassuring

/ɹiːəˈʃɔːɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trấn an, làm yên lòng, củng cố niềm tin.

Ví dụ :

Lời nói tử tế của cô giáo đã trấn an bạn học sinh, giúp bạn ấy bớt lo lắng về bài kiểm tra sắp tới.