Hình nền cho torment
BeDict Logo

torment

/tɔrˈmɛnt/ /tərˈmɛnt/

Định nghĩa

noun

Máy bắn đá, nỏ lớn.

Ví dụ :

Binh lính đã dùng chiếc máy bắn đá cổ xưa để ném đá vào pháo đài của địch.