adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhắn, bé nhỏ, thanh mảnh. (especially of a woman) fairly short and of slim build. Ví dụ : "My sister is petite and graceful, always effortlessly stylish in her outfits. " Chị gái tôi dáng người nhỏ nhắn, thanh thoát, lại có gu ăn mặc rất có phong cách, lúc nào cũng trông thật thời trang một cách tự nhiên. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhắn, bé nhỏ. (clothing) of small size. Ví dụ : "My sister bought a petite size dress for the school dance. " Chị tôi đã mua một chiếc váy cỡ nhỏ nhắn cho buổi khiêu vũ ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhắn, bé nhỏ, xinh xắn. Small, little; insignificant; petty. Ví dụ : "The child's complaints about the missing crayon were quite petite; they didn't warrant a big fuss. " Những lời phàn nàn của đứa trẻ về cây bút chì màu bị mất chỉ là chuyện bé xíu; không đáng để làm ầm ĩ lên. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc