nounTải xuống🔗Chia sẻHải đăng, đèn biển. BeaconVí dụ:"The lighthouse acted as a phare, guiding ships safely into the harbor at night. "Ngọn hải đăng đóng vai trò như một hải đăng, dẫn đường cho tàu thuyền vào bến cảng an toàn vào ban đêm.nauticalbuildingsignarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻHải đăng, đèn biển. LighthouseVí dụ:"The small fishing boat relied on the beam from the phare to guide it safely back to port during the storm. "Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bé nương theo ánh đèn từ hải đăng để an toàn trở về cảng trong cơn bão.nauticalarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc