BeDict Logo

phare

/feər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "night" - Đêm, ban đêm.
nightnoun
/naɪt/

Đêm, ban đêm.

Sao mà bạn ngủ ngon giấc vào ban đêm được khi bạn hành xử với con cái như vậy!?

Hình ảnh minh họa cho từ "beacon" - Hải đăng, đèn hiệu, tín hiệu.
beaconnoun
/ˈbiːkən/

Hải đăng, đèn hiệu, tín hiệu.

Ánh đèn hiệu của ngọn hải đăng cảnh báo các thủy thủ về những tảng đá ngầm nguy hiểm phía trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "guiding" - Hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đạo.
/ˈɡaɪdɪŋ/

Hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ đạo.

Giáo viên đang hướng dẫn học sinh từng bước giải bài toán khó này.

Hình ảnh minh họa cho từ "fishing" - Câu cá, sự đánh bắt cá.
/ˈfɪʃɪŋ/

Câu , sự đánh bắt .

Ông tôi thích đi câu cá ở hồ vào mỗi cuối tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "safely" - An Toàn, một cách an toàn.
safelyadverb
/ˈseɪfli/

An Toàn, một cách an toàn.

Đứa bé băng qua đường một cách an toàn, nhìn cả hai phía trước khi bước xuống lề.

Hình ảnh minh họa cho từ "relied" - Tin cậy, dựa dẫm, ỷ lại.
reliedverb
/rɪˈlaɪd/ /riˈlaɪd/

Tin cậy, dựa dẫm, lại.

Sarah đã dựa vào vở ghi chép của mình để vượt qua kỳ thi.

Hình ảnh minh họa cho từ "guide" - Hướng dẫn viên, người hướng dẫn.
guidenoun
/ɡaɪd/

Hướng dẫn viên, người hướng dẫn.

Người hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng và giải thích về các hiện vật trưng bày.

Hình ảnh minh họa cho từ "lighthouse" - Hải đăng, đèn biển.
/ˈlaɪthaʊs/

Hải đăng, đèn biển.

Hải đăng báo hiệu cho tàu thuyền biết về những tảng đá nguy hiểm gần bờ biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "acted" - Hành động, làm.
actedverb
/ˈæk.tɪd/

Hành động, làm.

Bạn học sinh đó hành động nhanh chóng và trả lời câu hỏi chính xác.

Hình ảnh minh họa cho từ "ships" - Tàu, chiến hạm.
shipsnoun
/ʃɪps/

Tàu, chiến hạm.

Những con tàu chở hàng đã tiến vào bến cảng, chở đầy các container chứa hàng hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "harbor" - Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn.
harbornoun
/ˈhɑːbə/ /ˈhɑɹbɚ/

Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn.

Khu phố này nổi tiếng là nơi trú ẩn của bọn trộm vặt.