Hình nền cho phare
BeDict Logo

phare

/feər/

Định nghĩa

noun

Hải đăng, đèn biển.

Ví dụ :

Ngọn hải đăng đóng vai trò như một hải đăng, dẫn đường cho tàu thuyền vào bến cảng an toàn vào ban đêm.