Hình nền cho beacon
BeDict Logo

beacon

/ˈbiːkən/

Định nghĩa

noun

Hải đăng, đèn hiệu, tín hiệu.

Ví dụ :

Ánh đèn hiệu của ngọn hải đăng cảnh báo các thủy thủ về những tảng đá ngầm nguy hiểm phía trước.
noun

Ví dụ :

Hải đăng đóng vai trò như một đèn hiệu, dẫn đường cho tàu thuyền vào bến cảng an toàn vào ban đêm.
noun

Hải đăng, đèn hiệu, tín hiệu.

Ví dụ :

Đèn nháy trên công trường xây dựng đóng vai trò như một tín hiệu cảnh báo, nhắc nhở các tài xế giảm tốc độ.
noun

Đèn hiệu, thiết bị định vị, cột tín hiệu.

Ví dụ :

Cửa hàng đã đặt một thiết bị phát tín hiệu gần lối vào để gửi phiếu giảm giá đến điện thoại của khách hàng khi họ bước vào.
verb

Đặt đèn hiệu, trang bị đèn hiệu.

Ví dụ :

Sân bay quyết định lắp đặt đèn hiệu sáng hơn cho đường băng mới xây để tăng cường an toàn khi hạ cánh vào ban đêm.