Hình nền cho whirled
BeDict Logo

whirled

/wɜːld/ /wɝld/

Định nghĩa

verb

Quay, xoay, cuộn tròn.

Ví dụ :

Vũ công xoay tròn rất nhanh trên sân khấu, dừng lại, rồi lại xoay người lại đối diện khán giả.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đó đã học về các thành phần khác nhau của hệ điều hành, bao gồm kernel (nhân hệ điều hành) và không gian người dùng.
noun

Vận may, Định mệnh.

Ví dụ :

Lá bài tarot của tôi kết thúc bằng sự xuất hiện của lá Định Mệnh, báo hiệu một thời kỳ biến động lớn và có thể là hỗn loạn phía trước.