Hình nền cho poised
BeDict Logo

poised

/pɔɪzd/

Định nghĩa

verb

Lơ lửng, treo lơ lửng, ở trạng thái lấp lửng.

Ví dụ :

Quyết định chấp nhận lời mời làm việc vẫn còn lơ lửng, chưa biết nên đồng ý hay từ chối.
verb

Cân bằng, xem xét, đánh giá.

Ví dụ :

Trước khi đưa ra quyết định cuối cùng về việc chọn trường đại học nào, cô ấy đã cẩn thận cân nhắc những ưu và nhược điểm của từng lựa chọn.