noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần nhà, trần. A ceiling, especially one that is ornately decorated. Ví dụ : "The ballroom's plafond, depicting scenes from Greek mythology, was breathtaking. " Trần nhà của phòng khiêu vũ, đặc biệt là cái trần được trang trí lộng lẫy với những cảnh trong thần thoại Hy Lạp, thật đẹp đến nghẹt thở. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần nhà, họa tiết trần nhà, tranh trần. A painting or decoration on a ceiling. Ví dụ : "The museum's grand ballroom was breathtaking, especially the vibrant plafond depicting scenes from Roman mythology. " Phòng khiêu vũ lớn của bảo tàng thật lộng lẫy, đặc biệt là nhờ tranh trần rực rỡ mô tả những cảnh trong thần thoại La Mã. art architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái xương chày. The tibial plafond. Ví dụ : "The X-ray showed a fracture of the tibial plafond, the top surface of the tibia bone in the ankle. " Ảnh chụp X-quang cho thấy có một vết nứt ở mái xương chày, tức là bề mặt trên cùng của xương chày ở mắt cá chân. anatomy medicine part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc