BeDict Logo

planche

/plɑːn(t)ʃ/
noun

Thế chống, tư thế ngang người.

Ví dụ:

Vận động viên thể dục dụng cụ giữ được tư thế chống ngang người hoàn hảo, cơ thể cô ấy tạo thành một đường thẳng song song với sàn nhà, chỉ được đỡ bằng hai tay.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "supported" - Đỡ, chống đỡ, nâng đỡ.
/səˈpɔːtɪd/ /səˈpɔɹtɪd/

Đỡ, chống đỡ, nâng đỡ.

"Dont move that beam! It supports the whole platform."

Đừng di chuyển cái xà đó! Nó đỡ toàn bộ cái bục này đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "parallel" - Đường song song.
/ˈpæɹəˌlɛl/

Đường song song.

"The train tracks are two parallel lines that run through the entire town. "

Đường ray xe lửa là hai đường song song chạy xuyên suốt thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "where" - Nơi, địa điểm.
wherenoun
/wɛə(ɹ)/ /wɛəɹ/

Nơi, địa điểm.

"A good article will cover the who, the what, the when, the where, the why and the how."

Một bài báo hay sẽ bao gồm ai, cái gì, khi nào, ở đâu, tại sao và như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "horizontal" - Phương ngang, chiều ngang.
/ˌhɒɹɪˈzɒntəl/ /ˌhɔːɹəˈzɑːntəl/

Phương ngang, chiều ngang.

"The horizontal of the classroom desk is sturdy enough to hold a large stack of books. "

Mặt ngang của bàn học trong lớp đủ chắc chắn để đỡ một chồng sách lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "hands" - Tay, bàn tay.
handsnoun
/hæn(d)z/

Tay, bàn tay.

"Her hands are really strong."

Tay của cô ấy khỏe thật đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "position" - Vị trí, địa điểm, chỗ.
/pəˈzɪʃ(ə)n/

Vị trí, địa điểm, chỗ.

"My favorite position in the classroom is near the window. "

Vị trí yêu thích của tôi trong lớp học là gần cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "support" - Sự hỗ trợ, sự nâng đỡ, chỗ dựa.
/səˈpɔːt/ /səˈpɔɹt/

Sự hỗ trợ, sự nâng đỡ, chỗ dựa.

"The bridge's sturdy support beams prevented the structure from collapsing. "

Những dầm đỡ vững chắc của cây cầu đã giúp nó không bị sập.

Hình ảnh minh họa cho từ "using" - Sử dụng, dùng, tận dụng.
usingverb
/ˈjuːzɪŋ/

Sử dụng, dùng, tận dụng.

"She is using a calculator to solve the math problem. "

Cô ấy đang dùng máy tính để giải bài toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "gymnast" - Vận động viên thể dục dụng cụ, người tập thể dục dụng cụ.
/ˈdʒɪm.næst/

Vận động viên thể dục dụng cụ, người tập thể dục dụng cụ.

"The gymnast practiced her back handsprings every day after school. "

Cô vận động viên thể dục dụng cụ đó tập lộn ngược tay (back handspring) mỗi ngày sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "perfect" - Thì hoàn thành.
/ˈpɜː.fɛkt/ /ˈpɝfɪkt/ /pəˈfɛkt/ /pɚˈfɛkt/

Thì hoàn thành.

"The perfect tense, used to describe actions completed before another time, is a useful grammatical tool. "

Thì hoàn thành, dùng để diễn tả những hành động đã hoàn thành trước một thời điểm khác, là một công cụ ngữ pháp hữu ích.

Hình ảnh minh họa cho từ "floor" - Sàn nhà, nền nhà.
floornoun
/flɔː/ /flɔɹ/

Sàn nhà, nền nhà.

"The room has a wooden floor."

Căn phòng này có sàn nhà bằng gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "straight" - Đoạn thẳng, đường thẳng.
/stɹeɪt/

Đoạn thẳng, đường thẳng.

"The straight path to the school led past the park. "

Đoạn đường thẳng dẫn đến trường học đi ngang qua công viên.